Internet Cáp Quang Viettel Đắk Lắk
⚡ Băng Thông Siêu Tốc 1 Gbps – 2 Gbps • 📡 Trang Bị Đồng Bộ Modem Wi-Fi 7 & Mesh Wi-Fi 7
Tiên phong trải nghiệm công nghệ hạ tầng cáp quang XGS-PON thế hệ mới cùng chuẩn Wi-Fi 7 vượt bậc: tốc độ đối xứng tới 2 Gbps, độ trễ tiệm cận 1ms, chịu tải hàng trăm thiết bị Smart Home, tối ưu hoàn hảo cho truyền phát 8K, thực tế ảo VR/AR và game online đỉnh cao.
Chính Sách Lắp Đặt & Khuyến Mại Viettel Telecom Hiện Hành:
• Trang bị: Miễn phí Modem Wi-Fi 7 hoặc WiFi 6 AX (kèm số lượng Mesh tương ứng từng gói cước).
• Chu kỳ đóng cước: 01 tháng / 06 tháng / 13 tháng (Đóng 12T tặng 01 tháng cước thứ 13 + Miễn 100% công lắp).
• Phí hoà mạng: 300.000 đồng/thuê bao (Quy định chung toàn quốc). Giá cước đã bao gồm 10% VAT.
Gói Cước Internet Viettel Trang Bị Modem Wi-Fi 7 Thế Hệ Mới
Tốc độ đột phá 1 Gbps – 2 Gbps đối xứng, trang bị đồng bộ Modem Wi-Fi 7 & Mesh Wi-Fi 7 cho trải nghiệm mạng không giới hạn.
| TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | THIẾT BỊ TRANG BỊ | LOẠI IP | CAM KẾT QUỐC TẾ | GIÁ CƯỚC (VAT) | ĐĂNG KÝ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GIGA1 | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 7 | IP động | Không cam kết | 279.000 đ/tháng | |
| GIGA2 | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 7 + 1 Mesh Wi-Fi 7 | IP động | Không cam kết | 309.000 đ/tháng | |
| GIGA3 | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 7 + 2 Mesh Wi-Fi 7 | IP động | Không cam kết | 324.000 đ/tháng | |
| GIGA4 | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 7 + 3 Mesh Wi-Fi 7 | IP động | Không cam kết | 339.000 đ/tháng | |
| GigaPro1 | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 7 Doanh Nghiệp | IP động | 5 Mbps quốc tế | 500.000 đ/tháng | |
| GigaVip1 | 1 Gbps | Modem Wi-Fi 7 Enterprise Router | 01 IP Tĩnh cố định | 15 Mbps quốc tế | 1.300.000 đ/tháng |
| TÊN GÓI | TỐC ĐỘ | THIẾT BỊ TRANG BỊ | LOẠI IP | CAM KẾT QUỐC TẾ | GIÁ CƯỚC (VAT) | ĐĂNG KÝ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GIGA6 | 2 Gbps | Modem Wi-Fi 7 + 1 Mesh Wi-Fi 7 | IP động | Không cam kết | 485.000 đ/tháng | |
| GIGA7 | 2 Gbps | Modem Wi-Fi 7 + 2 Mesh Wi-Fi 7 | IP động | Không cam kết | 500.000 đ/tháng | |
| GIGA8 | 2 Gbps | Modem Wi-Fi 7 + 3 Mesh Wi-Fi 7 | IP động | Không cam kết | 515.000 đ/tháng | |
| GigaPro2 | 2 Gbps | Modem Wi-Fi 7 Doanh Nghiệp | IP động | 10 Mbps quốc tế | 800.000 đ/tháng | |
| GigaVip2 | 2 Gbps | Modem Wi-Fi 7 Enterprise Router | 01 IP Tĩnh cố định | 20 Mbps quốc tế | 2.400.000 đ/tháng |
Gói Cước NETVT — Chuẩn WiFi 6 Cho Cá Nhân & Hộ Gia Đình
1 Modem WiFi 6 AXGói Cước NETVT01_T (WiFi 6)
Gói Internet cáp quang WiFi 6 tiêu chuẩn tốc độ 300 Mbps, trang bị modem 2 băng tần chuẩn AX băng thông quốc tế ổn định.
Gói Cước NETVT2_T (WiFi 6)
Gói Internet cáp quang WiFi 6 tốc độ cao mở rộng 500 Mbps đến 1 Gbps, tối ưu cho stream 4K/8K và chơi game online.
Gói Cước MESHVT — Tích Hợp Thiết Bị Mesh WiFi 6 Phủ Sóng Diện Rộng
Roaming Tự ĐộngGói Cước MESHVT1_T (1 Mesh)
Hệ thống Mesh WiFi 6 thông minh: 01 Modem chính + 01 Node Mesh WiFi 6 phủ sóng mượt mà nhà 2 tầng, nhà ống.
Gói Cước MESHVT2_T (2 Mesh)
Hệ thống Mesh WiFi 6 cao cấp: 01 Modem chính + 02 Node Mesh phủ sóng nhà 3-4 tầng, biệt thự rộng đến 250m².
Gói Cước MESHVT3_T (3 Mesh)
Đỉnh cao phủ sóng diện rộng: 01 Modem chính + 03 Node Mesh WiFi 6 phủ sóng biệt thự lớn, nhà vườn, homestay 300m².
Gói Cước Doanh Nghiệp PRO & MESHPRO (Min 400M – 500M)
Xuất HĐ VATGói Cáp Quang Doanh Nghiệp PRO1
Gói cáp quang tốc độ 400 Mbps cam kết băng thông tối thiểu, cấp 01 Modem WiFi 6 công suất lớn chịu tải 30-50 thiết bị.
Gói Cáp Quang MESHPRO1 (Kèm Mesh)
Gói cáp quang doanh nghiệp 400 Mbps kèm thêm 01 thiết bị Mesh WiFi 6 phủ sóng văn phòng nhiều phòng ban.
Gói Cáp Quang Doanh Nghiệp PRO2
Gói cáp quang cao cấp tốc độ 500 Mbps – 1 Gbps, tối ưu cho hội nghị truyền hình, server nội bộ, live streaming.
Gói Cáp Quang MESHPRO2 (Kèm 2 Mesh)
Gói cáp quang doanh nghiệp 1 Gbps trang bị trọn bộ 01 Modem chính + 02 Mesh WiFi 6 phủ sóng tòa nhà 3 tầng.
Gói Cước Doanh Nghiệp F-Series (Miễn Phí 01 IP Tĩnh IPv4)
Cam Kết Băng Thông Quốc TếGói Cáp Quang IP Tĩnh F90N
Gói cước cáp quang doanh nghiệp tốc độ 90 Mbps, miễn phí 01 địa chỉ IP Tĩnh (IPv4) cố định trọn đời.
Gói Cáp Quang IP Tĩnh F90Basic
Gói cước cáp quang tốc độ 90 Mbps, cam kết băng thông quốc tế 3 Mbps, cấp 01 IP Tĩnh cố định.
Gói Cáp Quang IP Tĩnh F90PLUS
Gói cáp quang tốc độ 90 Mbps, cam kết băng thông quốc tế 4 Mbps, cấp 01 IP Tĩnh cố định.
Gói Cáp Quang IP Tĩnh F200N
Gói cước tốc độ 200 Mbps, cam kết quốc tế 4 Mbps, cấp 01 IP Tĩnh cố định cho doanh nghiệp vừa và lớn.
Gói Cáp Quang IP Tĩnh F200Basic
Gói cước tốc độ 200 Mbps, cam kết quốc tế 6 Mbps, cấp 01 IP Tĩnh cố định.
Gói Cáp Quang IP Tĩnh F300Basic
Gói cước tốc độ 300 Mbps, cam kết quốc tế 12 Mbps, cấp 01 IP Tĩnh cố định + Block 4 IP.
Gói Cáp Quang IP Tĩnh F500Basic
Gói cước cao cấp nhất tốc độ 500 Mbps, cam kết quốc tế 20 Mbps, cấp 01 IP Tĩnh + Dải IP Route.
So Sánh Chi Tiết Các Gói Internet Tiêu Biểu
Giúp bạn dễ dàng đối chiếu tốc độ, thiết bị và chi phí hàng tháng.
| Tên Gói Cước | Chuẩn Thiết Bị | Băng Thông | Cam Kết Quốc Tế | Loại IP | Giá Cước (VAT) | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GIGA1 | Modem Wi-Fi 7 | 1 Gbps | — | IP Động | 279.000 đ/tháng | |
| GIGA2 | Modem Wi-Fi 7 + 1 Mesh | 1 Gbps | — | IP Động | 309.000 đ/tháng | |
| GIGA6 | Modem Wi-Fi 7 + 1 Mesh | 2 Gbps | — | IP Động | 485.000 đ/tháng | |
| GigaPro1 | Modem Wi-Fi 7 Doanh Nghiệp | 1 Gbps | 5 Mbps | IP Động | 500.000 đ/tháng | |
| GigaVip1 | Modem Wi-Fi 7 Enterprise | 1 Gbps | 15 Mbps | 01 IP Tĩnh | 1.300.000 đ/tháng | |
| NETVT01_T | 01 Modem WiFi 6 (AX3000) | 300 Mbps | — | IP Động | 195.000 đ/tháng | |
| MESHVT1 | 01 WiFi 6 + 01 Mesh WiFi | 300 Mbps | — | IP Động | 210.000 đ/tháng |